高企

高企
gāo
cao xí

(giá cả) duy trì ở mức cao; neo cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (giá cả) duy trì ở mức cao; neo cao

    • Giá cả cao, chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.