高仿

高仿
gāofǎng
cao phỏng

hàng nhái chất lượng cao; đồ giả cao cấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng nhái chất lượng cao; đồ giả cao cấp

    • Cái túi này là hàng nhái cao cấp.

  2. danh từ

    hàng nhái chất lượng cao; đồ giả hàng hiệu

    • Cái túi này là hàng cao cấp giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.