高云

高云
GāoYún
cao vân

Cao Vân (mất năm 409), hoàng đế triều Bắc Yên (Hậu Yên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cao Vân (mất năm 409), hoàng đế triều Bắc Yên (Hậu Yên)

    • Cao Vân là hoàng đế của Bắc Yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.