liáo
bộ cốt · 20 nét

(văn) xương hông; liêu (huyệt vị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) xương hông; liêu (huyệt vị)

  2. danh từ

    huyệt vị giữa hai khớp xương (y học cổ truyền)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.