qiāo
khao
bộ cốt · 15 nét

ống chân (phần chân từ đầu gối đến mắt cá)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống chân (phần chân từ đầu gối đến mắt cá)

    • Cẳng chân của con gà này rất dài.

  2. danh từ

    chân (từ hông đến mắt cá)

  3. danh từ

    khớp chân ngựa (đốt chân giữa móng và cẳng chân)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.