Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香体剂
香体剂
hương thể tễ
chất khử mùi; lăn khử mùi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất khử mùi; lăn khử mùi
- 。
Tôi dùng lăn khử mùi mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
香体剂
Phồn thể香體劑
hương thể tễ
chất khử mùi; lăn khử mùi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất khử mùi; lăn khử mùi
- 。
Tôi dùng lăn khử mùi mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.