首都领地

首都领地
shǒulǐng
thủ đô lãnh địa

Lãnh thổ thủ đô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Lãnh thổ thủ đô

    • Canberra là lãnh thổ thủ đô của Úc.

  2. danh từ

    Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT), quanh thành phố Canberra

    • Canberra là Lãnh thổ Thủ đô của Úc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.