首选
首选
thủ tuyển
lựa chọn hàng đầu; ưu tiên hàng đầu
3 nghĩa#27301
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lựa chọn hàng đầu; ưu tiên hàng đầu
- 。
Đây là lựa chọn hàng đầu của tôi.
- 貳动động từ
lựa chọn hàng đầu; ưu tiên lựa chọn
- 。
Anh ấy đã chọn trường đại học này đầu tiên.
- 參名danh từ
phụ phí; chiết khấu; phí bù chênh lệch tỷ giá
Đang tải…
首选
Phồn thể首選
thủ tuyển
lựa chọn hàng đầu; ưu tiên hàng đầu
3 nghĩa#27301
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lựa chọn hàng đầu; ưu tiên hàng đầu
- 。
Đây là lựa chọn hàng đầu của tôi.
- 貳动động từ
lựa chọn hàng đầu; ưu tiên lựa chọn
- 。
Anh ấy đã chọn trường đại học này đầu tiên.
- 參名danh từ
phụ phí; chiết khấu; phí bù chênh lệch tỷ giá
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.