首映

首映
shǒuyìng
thủ ánh

buổi chiếu ra mắt; buổi công chiếu đầu tiên

4 nghĩa#26191
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi chiếu ra mắt; buổi công chiếu đầu tiên

    • Buổi công chiếu của bộ phim này rất thành công.

  2. danh từ

    buổi chiếu ra mắt; buổi công chiếu lần đầu

    • Bộ phim này công chiếu tối nay.

  3. động từ

    ra mắt; chiếu lần đầu

    • Bộ phim này khi nào công chiếu?

  4. động từ

    chiếu lần đầu; công chiếu; ra mắt (phim)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.