Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首战告捷
首战告捷
thủ chiến cáo tiệp
thắng trận đầu; chiến thắng ngay từ trận đầu tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng trận đầu; chiến thắng ngay từ trận đầu tiên
- ,。
Chúng tôi thắng trận đầu, tinh thần phấn chấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ首战告捷
Phồn thể首戰告捷
thủ chiến cáo tiệp
thắng trận đầu; chiến thắng ngay từ trận đầu tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thắng trận đầu; chiến thắng ngay từ trận đầu tiên
- ,。
Chúng tôi thắng trận đầu, tinh thần phấn chấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.