首尾相接

首尾相接
shǒuwěixiāngjiē
thủ vĩ tương tiếp

đầu đuôi nối tiếp nhau; thủ vĩ tương tiếp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu đuôi nối tiếp nhau; thủ vĩ tương tiếp [thành ngữ]

    • Những đoàn tàu này nối đuôi nhau.

  2. tính từ

    đầu đuôi nối tiếp nhau; (giao thông) nối đuôi nhau sát nút [thành ngữ]

    • Xe cộ trên đường nối đuôi nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.