飞鸿踏雪

飞鸿踏雪
fēihóngxuě
phi hồng đạp tuyết

dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Dấu chân chim hồng trên tuyết, chuyện cũ như khói.

  2. danh từ

    dấu chân hồng trên bùn tuyết (dấu vết xưa còn lại) [thành ngữ](kế thừa)

    • Những bức ảnh này là dấu vết của quá khứ.

  3. danh từ

    dấu chân hồng trên tuyết bùn (cuộc đời phù du, dấu vết chóng tan) [thành ngữ](kế thừa)

    • Đời người như dấu chim hồng trên tuyết, thoáng chốc đã qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.