/
䬠
䬠
⾶bộ phi · 17 nét
(tuyết, mưa) rơi lất phất; (thơ) mưa tuyết mịt mù (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(tuyết, mưa) rơi lất phất; (thơ) mưa tuyết mịt mù (văn)(kế thừa)
- 。
Tuyết rơi lất phất.
䬠
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(tuyết, mưa) rơi lất phất; (thơ) mưa tuyết mịt mù (văn)(kế thừa)
- 。
Tuyết rơi lất phất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.