Tới nội dung chính

飞禽走兽

飞禽走兽
fēiqínzǒushòu
phi cầm tẩu thú

chim trời thú đất; cầm thú [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chim trời thú đất; cầm thú [thành ngữ]

    • 。

      Trong rừng có rất nhiều chim muông và thú vật.

飞
fēi
phi
BỘ THỦ⾶
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu