飘飘

飘飘
piāopiāo
phiêu phiêu

phất phới; bay lượn; nhẹ nhàng bay bổng

4 nghĩa#34358
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phất phới; bay lượn; nhẹ nhàng bay bổng

    • Bông tuyết bay lượn trong không trung.

  2. động từ

    phất phới; bay bay; phiêu phiêu

    • Lá cờ bay phấp phới trong gió.

  3. danh từ

    (khẩu/lóng) gay; người đồng tính nam

    • Anh ấy là một người đồng tính nam.

  4. danh từ

    hồn ma; ma (tiếng Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.