Tới nội dung chính

飗

飗
liú
lưu
⾵bộ phong · 14 nét

tiếng gió thổi vi vu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng gió thổi vi vu

    • 。

      Gió thổi vi vu.

飗
liú
lưu
BỘ THỦ⾵
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu