飕
飕
sưu
⾵bộ phong · 13 nét(của gió) thổi vù vù; vi vu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của gió) thổi vù vù; vi vu
- 。
Gió thổi vù vù.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 。
Gió thổi vù vù.
- 參拟từ tượng thanh
(của gió) vù vù; vèo vèo; vi vu
Đang tải…
飕
Phồn thể颼
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của gió) thổi vù vù; vi vu
- 。
Gió thổi vù vù.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 。
Gió thổi vù vù.
- 參拟từ tượng thanh
(của gió) vù vù; vèo vèo; vi vu
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao