Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
韵脚
韵脚
vận cước
vần thơ; chữ gieo vần cuối câu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vần thơ; chữ gieo vần cuối câu
- 。
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vần; vần điệu; âm vận
- 。
Vần điệu của bài hát này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ韵脚
Phồn thể韻腳
vận cước
vần thơ; chữ gieo vần cuối câu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vần thơ; chữ gieo vần cuối câu
- 。
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
vần; vần điệu; âm vận
- 。
Vần điệu của bài hát này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩