韵脚

韵脚
yùnjiǎo
vận cước

vần thơ; chữ gieo vần cuối câu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vần thơ; chữ gieo vần cuối câu

    • Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.

  2. danh từ

    vần; vần điệu; âm vận

    • Vần điệu của bài hát này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.