/
韵尾
韵尾
vận vĩ
phần kết âm tiết (âm vị học); vận vĩ (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần kết âm tiết (âm vị học); vận vĩ (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
- 。
Vần đuôi trong tiếng Hán rất ít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
韵尾
Phồn thể韻尾
vận vĩ
phần kết âm tiết (âm vị học); vận vĩ (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần kết âm tiết (âm vị học); vận vĩ (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
- 。
Vần đuôi trong tiếng Hán rất ít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩