/
音韵
音韵
âm vận
nhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 。
Âm nhạc của bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
âm vận; vần điệu
- 。
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 參名danh từ
âm vận (âm đầu, vần và thanh điệu của chữ Hán)
- 。
Anh ấy đang học âm vận tiếng Hán.
- 肆名danh từ
âm vị; âm tố
- 。
Âm vận của chữ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
音韵
Phồn thể音韻
âm vận
nhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 。
Âm nhạc của bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
âm vận; vần điệu
- 。
Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 參名danh từ
âm vận (âm đầu, vần và thanh điệu của chữ Hán)
- 。
Anh ấy đang học âm vận tiếng Hán.
- 肆名danh từ
âm vị; âm tố
- 。
Âm vận của chữ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩