音韵

音韵
yīnyùn
âm vận

nhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)

    • Âm nhạc của bài hát này rất hay.

  2. danh từ

    âm vận; vần điệu

    • Vần điệu của bài thơ này rất đẹp.

  3. danh từ

    âm vận (âm đầu, vần và thanh điệu của chữ Hán)

    • Anh ấy đang học âm vận tiếng Hán.

  4. danh từ

    âm vị; âm tố

    • Âm vận của chữ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.