/
音符
音符
âm phù
nốt nhạc; ký hiệu âm nhạc
4 nghĩa#15315
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nốt nhạc; ký hiệu âm nhạc
- 。
Anh ấy đã viết một nốt nhạc.
- 貳名danh từ
nốt nhạc; ký hiệu âm nhạc
- ?
Âm phù này là gì?
- 參名danh từ
ký hiệu âm nhạc; nốt nhạc; phần âm của chữ Hán
- ?
Âm phù này có nghĩa là gì?
- 肆名danh từ
ký hiệu phiên âm; ký hiệu âm vị
- ?
Ký hiệu âm nhạc này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
音符
Phồn thể音
âm phù
nốt nhạc; ký hiệu âm nhạc
4 nghĩa#15315
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nốt nhạc; ký hiệu âm nhạc
- 。
Anh ấy đã viết một nốt nhạc.
- 貳名danh từ
nốt nhạc; ký hiệu âm nhạc
- ?
Âm phù này là gì?
- 參名danh từ
ký hiệu âm nhạc; nốt nhạc; phần âm của chữ Hán
- ?
Âm phù này có nghĩa là gì?
- 肆名danh từ
ký hiệu phiên âm; ký hiệu âm vị
- ?
Ký hiệu âm nhạc này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩