Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
音步
音步
âm bộ
bộ âm (đơn vị âm tiết trong thơ ca)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ âm (đơn vị âm tiết trong thơ ca)
- ?
Từ này có mấy âm tiết?
- 貳名danh từ
đồng hồ đo; máy đo; kế; mưu kế
- 。
Nhịp điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 參名danh từ
bộ âm (đơn vị nhịp trong thơ); phân tích vần điệu
- 。
Nhịp điệu của bài thơ này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ音步
Phồn thể音
âm bộ
bộ âm (đơn vị âm tiết trong thơ ca)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ âm (đơn vị âm tiết trong thơ ca)
- ?
Từ này có mấy âm tiết?
- 貳名danh từ
đồng hồ đo; máy đo; kế; mưu kế
- 。
Nhịp điệu của bài thơ này rất đẹp.
- 參名danh từ
bộ âm (đơn vị nhịp trong thơ); phân tích vần điệu
- 。
Nhịp điệu của bài thơ này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩