- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
bánh hộp tỏi tây, bánh chiên chảy bên ngoài nhân tỏi tây và các nguyên liệu khác (thường chứa trứng được xáo)
bánh hộp tỏi tây, bánh chiên chảy bên ngoài nhân tỏi tây và các nguyên liệu khác (thường chứa trứng được xáo)
Tôi thích ăn bánh hẹ.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
bánh hộp tỏi tây, bánh chiên chảy bên ngoài nhân tỏi tây và các nguyên liệu khác (thường chứa trứng được xáo)
bánh hộp tỏi tây, bánh chiên chảy bên ngoài nhân tỏi tây và các nguyên liệu khác (thường chứa trứng được xáo)
Tôi thích ăn bánh hẹ.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.