韭菜盒子

韭菜盒子
jiǔcàizi
cửu thái hạp tử

bánh hộp tỏi tây, bánh chiên chảy bên ngoài nhân tỏi tây và các nguyên liệu khác (thường chứa trứng được xáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh hộp tỏi tây, bánh chiên chảy bên ngoài nhân tỏi tây và các nguyên liệu khác (thường chứa trứng được xáo)

    • Tôi thích ăn bánh hẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.