jiǔ
cửu
bộ cửu · 9 nét

hẹ; cây hẹ (Allium tuberosum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hẹ; cây hẹ (Allium tuberosum)

    • Tôi thích ăn hẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.