/
鞭笞
鞭笞
tiên si
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)
- 。
Anh ta bị đánh đòn.
- 貳动động từ
đánh roi; quất roi; vút
- 。
Anh ta dùng roi đánh phạm nhân.
- 參动động từ
roi; đánh roi; quất roi
- 肆动động từ
roi vọt; quất roi; (bóng) thúc đẩy; thúc giục
- 。
Anh ấy thúc ngựa chạy về phía trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鞭笞
Phồn thể鞭
tiên si
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)
- 。
Anh ta bị đánh đòn.
- 貳动động từ
đánh roi; quất roi; vút
- 。
Anh ta dùng roi đánh phạm nhân.
- 參动động từ
roi; đánh roi; quất roi
- 肆动động từ
roi vọt; quất roi; (bóng) thúc đẩy; thúc giục
- 。
Anh ấy thúc ngựa chạy về phía trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)