鞭笞

鞭笞
biānchī
tiên si

truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)

    • Anh ta bị đánh đòn.

  2. động từ

    đánh roi; quất roi; vút

    • Anh ta dùng roi đánh phạm nhân.

  3. động từ

    roi; đánh roi; quất roi

  4. động từ

    roi vọt; quất roi; (bóng) thúc đẩy; thúc giục

    • Anh ấy thúc ngựa chạy về phía trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.