鞋履

鞋履
xié
hài lý

giày dép; đồ dùng chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày dép; đồ dùng chân

    • Đôi giày này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.