Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
/
靠边
靠边
kháo biên
đứng sang một bên; tấp vào lề
3 nghĩa#12240
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng sang một bên; tấp vào lề
中站在一边或旁边zhàn zài yī biān huò páng biān
- 。
Xin hãy đỗ xe vào lề.
- 貳动động từ
đứng sang một bên; tấp vào lề
中向旁边或路的一侧移动xiàng páng biān huò lù de yī cè yídòng
- 。
Xin hãy tấp vào lề và đỗ xe.
- 參动động từ
tránh ra một bên; dạt vào lề
中向一侧移动;离开中心位置xiàng yī cè yídòng;líkāi zhōngxīn wèizhì
- 。
Xin hãy đứng sang một bên.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ靠边
Phồn thể靠邊
kháo biên
đứng sang một bên; tấp vào lề
3 nghĩa#12240
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng sang một bên; tấp vào lề
中站在一边或旁边zhàn zài yī biān huò páng biān
- 。
Xin hãy đỗ xe vào lề.
- 貳动động từ
đứng sang một bên; tấp vào lề
中向旁边或路的一侧移动xiàng páng biān huò lù de yī cè yídòng
- 。
Xin hãy tấp vào lề và đỗ xe.
- 參动động từ
tránh ra một bên; dạt vào lề
中向一侧移动;离开中心位置xiàng yī cè yídòng;líkāi zhōngxīn wèizhì
- 。
Xin hãy đứng sang một bên.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.