靠走廊

靠走廊
kàozǒuláng
kháo tẩu lang

cạnh lối đi; gần hành lang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cạnh lối đi; gần hành lang

    • Tôi thích chỗ ngồi cạnh lối đi.

  2. ghế cạnh lối đi (trên máy bay)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cáo(báo cáo, tuyên bố)HÀI THANH
  • phi(không phải, sai trái)BỘ

Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.