Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
/
靠得住
靠得住
kháo đắc trú
đáng tin cậy; đáng tin
1 nghĩa#26795
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng tin cậy; đáng tin
- 。
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
靠得住
Phồn thể靠
kháo đắc trú
đáng tin cậy; đáng tin
1 nghĩa#26795
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng tin cậy; đáng tin
- 。
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.