非高峰

非高峰
fēigāofēng
phi cao phong

ngoài giờ cao điểm; không phải giờ cao điểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoài giờ cao điểm; không phải giờ cao điểm

    • Giá vé ngoài giờ cao điểm rẻ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.