非金属

非金属
fēijīnshǔ
phi kim thuộc

phi kim (hóa học)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi kim (hóa học)

    • Có rất nhiều nguyên tố phi kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.