- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi kim (hóa học)
phi kim (hóa học)
Có rất nhiều nguyên tố phi kim.
phi kim (hóa học)
phi kim (hóa học)
Có rất nhiều nguyên tố phi kim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.