非杠杆化

非杠杆化
fēigànggǎnhuà
phi cống can hoá

giảm đòn bẩy tài chính; giảm nợ vay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm đòn bẩy tài chính; giảm nợ vay

    • Công ty đang giảm đòn bẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.