非异人任

非异人任
fēirénrèn
phi dị nhân nhiệm

trách nhiệm không thể đổ cho người khác; tự mình gánh lấy trách nhiệm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trách nhiệm không thể đổ cho người khác; tự mình gánh lấy trách nhiệm [thành ngữ]

    • Không đùn đẩy trách nhiệm cho người khác, anh ấy luôn tự mình giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.