非平衡

非平衡
fēipínghéng
phi bình hành

trạng thái phi cân bằng; bất cân bằng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trạng thái phi cân bằng; bất cân bằng

    • Hệ thống này đang ở trạng thái không cân bằng.

  2. danh từ

    mất cân bằng; phi cân bằng

    • Thị trường đang ở trạng thái mất cân bằng.

  3. tính từ

    không cân bằng; phi cân bằng

    • Hệ thống này đang ở trạng thái mất cân bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.