非婚生子女

非婚生子女
fēihūnshēng
phi hôn sinh tử nữ

con ngoài giá thú; con hoang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con ngoài giá thú; con hoang

    • Quyền của con ngoài giá thú nên được bảo vệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.