非均质

非均质
fēijūnzhì
phi quân chất

không đồng nhất; không đồng đều; phi đồng nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không đồng nhất; không đồng đều; phi đồng nhất

    • Vật liệu này không đồng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.