非同小可

非同小可
fēitóngxiǎo
phi đồng tiểu khả

không phải chuyện nhỏ; trọng đại; không tầm thường [thành ngữ]

2 nghĩa#40165
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không phải chuyện nhỏ; trọng đại; không tầm thường [thành ngữ]

    • Chuyện này không phải chuyện nhỏ.

  2. tính từ

    cực kỳ quan trọng; thiết yếu [thành ngữ]

    • Chuyện này cực kỳ quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.