- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
Màn trình diễn của anh ấy thật phi thường.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường
Màn trình diễn của anh ấy thật phi thường.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.