非同凡响

非同凡响
fēitóngfánxiǎng
phi đồng phàm hưởng

vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường

    • Màn trình diễn của anh ấy thật phi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.