非你莫属

非你莫属
fēishǔ
phi nễ mạc thuộc

không ai xứng hơn bạn; chỉ có thể là bạn [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không ai xứng hơn bạn; chỉ có thể là bạn [thành ngữ]

    • Cơ hội này là của riêng bạn.

  2. tính từ

    không ai xứng đáng hơn bạn; chỉ có bạn mới là người đó [thành ngữ]

    • Công việc này là dành cho bạn.

  3. tính từ

    không ai xứng đáng hơn bạn; chỉ có bạn mới xứng [thành ngữ]

    • Giải thưởng này chỉ có bạn xứng đáng.

  4. tính từ

    không ai xứng hơn bạn; chỉ có bạn mới phù hợp

    • Công việc này chỉ có bạn mới làm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.