非亲非故

非亲非故
fēiqīnfēi
phi thân phi cố

không thân không quen; chẳng họ hàng chẳng bạn bè [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thân không quen; chẳng họ hàng chẳng bạn bè [thành ngữ]

    • Chúng ta không thân không quen, tại sao bạn lại muốn giúp tôi?

  2. tính từ

    không thân không quen; chẳng họ hàng cũng chẳng quen biết [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.