Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
靛蓝色
靛蓝色
điện lam sắc
màu xanh chàm; màu chàm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu xanh chàm; màu chàm
- 。
Tôi thích màu xanh chàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
靛蓝色
Phồn thể靛藍色
điện lam sắc
màu xanh chàm; màu chàm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu xanh chàm; màu chàm
- 。
Tôi thích màu xanh chàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.