Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静脉注入
静脉注入
tĩnh mạch chú nhập
tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch
- 。
Tiêm thuốc vào tĩnh mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
静脉注入
Phồn thể靜脈注入
tĩnh mạch chú nhập
tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch
- 。
Tiêm thuốc vào tĩnh mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.