Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静一静
静一静
tĩnh nhất tĩnh
im lặng nào!; trật tự nào!
2 nghĩa#25808
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
im lặng nào!; trật tự nào!
- ,。
Bạn bình tĩnh một chút, đừng ồn ào nữa.
- 貳动động từ
yên lặng nào; giữ yên một chút
- 。
Xin bạn hãy yên lặng một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静一静
Phồn thể靜一靜
tĩnh nhất tĩnh
im lặng nào!; trật tự nào!
2 nghĩa#25808
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
im lặng nào!; trật tự nào!
- ,。
Bạn bình tĩnh một chút, đừng ồn ào nữa.
- 貳动động từ
yên lặng nào; giữ yên một chút
- 。
Xin bạn hãy yên lặng một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.