Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青铜器
青铜器
thanh đồng khí
đồ đồng; đồ vật bằng đồng thanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ đồng; đồ vật bằng đồng thanh
- 。
Trung Quốc có rất nhiều đồ đồng.
- 貳名danh từ
đồ đồng cổ; đồ vật bằng đồng thau (khoảng từ năm 2000 TCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
青铜器
Phồn thể青銅器
thanh đồng khí
đồ đồng; đồ vật bằng đồng thanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ đồng; đồ vật bằng đồng thanh
- 。
Trung Quốc có rất nhiều đồ đồng.
- 貳名danh từ
đồ đồng cổ; đồ vật bằng đồng thau (khoảng từ năm 2000 TCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.