青江菜

青江菜
qīngjiāngcài
thanh giang thái

cải xanh; cải thìa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cải xanh; cải thìa

    • Tôi thích ăn cải thìa.

  2. danh từ

    cải thìa; rau cải xanh Thượng Hải

  3. danh từ

    cải thìa; cải bẹ xanh (Brassica rapa Chinensis)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.