Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青春不再
青春不再
thanh xuân bất tái
Tuổi trẻ không trở lại; thanh xuân qua đi không trở lại [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuổi trẻ không trở lại; thanh xuân qua đi không trở lại [thành ngữ]
- ,。
Tuổi trẻ không trở lại, hãy trân trọng hiện tại.
- 貳形tính từ
Tuổi trẻ không trở lại (hãy trân trọng cơ hội khi còn có thể) [thành ngữ]
- ,。
Tuổi trẻ không trở lại, phải biết trân trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青春不再
Phồn thể青
thanh xuân bất tái
Tuổi trẻ không trở lại; thanh xuân qua đi không trở lại [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuổi trẻ không trở lại; thanh xuân qua đi không trở lại [thành ngữ]
- ,。
Tuổi trẻ không trở lại, hãy trân trọng hiện tại.
- 貳形tính từ
Tuổi trẻ không trở lại (hãy trân trọng cơ hội khi còn có thể) [thành ngữ]
- ,。
Tuổi trẻ không trở lại, phải biết trân trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.