青天白日

青天白日
qīngtiānbái
thanh thiên bạch nhật

ban ngày ban mặt; giữa ban ngày [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ban ngày ban mặt; giữa ban ngày [thành ngữ]

    • Ban ngày ban mặt, anh ta lại dám làm chuyện này!

  2. danh từ

    biểu tượng Quốc Dân Đảng (mặt trời trắng trên nền xanh); ban ngày ban mặt

    • Thanh thiên bạch nhật là đảng huy của Quốc dân đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.