长江后浪推前浪

长江后浪推前浪
ChángJiānghòulàngtuīqiánlàng
trường giang hậu lãng suy tiền lãng

sóng sau đẩy sóng trước (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng sau đẩy sóng trước (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]

    • Sóng sau xô sóng trước, người mới thay người cũ.

  2. danh từ

    sóng sau đẩy sóng trước (thế hệ sau vượt qua thế hệ trước) [thành ngữ]

    • Sóng sau xô sóng trước, thế hệ mới thay thế thế hệ cũ.

  3. danh từ

    sóng sau đẩy sóng trước trên sông Trường Giang (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]

    • Sóng sau xô sóng trước, thế hệ sau mạnh hơn thế hệ trước.

  4. danh từ

    sóng sau đẩy sóng trước trên sông Trường Giang (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.