Tới nội dung chính

镴

镴
là
lạp
⾦bộ kim · 20 nét

thiếc hàn; chì hàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thiếc hàn; chì hàn

    • 。

      Loại thiếc hàn này rất mềm.

  2. 貳名danh từ

    thiếc; hợp kim thiếc-chì

    • 。

      Thiếc là một loại kim loại.

镴
là
lạp
BỘ THỦ⾦
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu