è
ngạc
bộ kim · 14 nét

lưỡi dao; lưỡi kiếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi dao; lưỡi kiếm

    • Lưỡi dao rất sắc.

  2. tính từ

    sắc bén; nhọn bén

    • Lưỡi dao này rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.